TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

седо́й

sedój[sʲɪˈdoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên седо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

седо́й nghĩa là bạc, bạc phơ, tóc bạc, tóc bạc phơ.

Nghĩa của седо́й

Tính từ

  1. о волосах Bạc, bạc phơ, trắng xóa.
  2. о человек [có] tóc bạc, tóc bạc phơ, đầu bạc, dầu tóc bạc phơ.
  3. о мехе Bạc, ánh bạc.
  4. серовато-белый Trắng xám, trắng tro.
    • седа́я старина́xưa lắm, ngày xửa ngày xưa

Biến cách của седо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchседо́йседо́еседа́яседы́е
Sinh cáchседо́госедо́госедо́йседы́х
Tặng cáchседо́муседо́муседо́йседы́м
Đối cáchседо́й / седо́госедо́еседу́юседы́е / седы́х
Công cụ cáchседы́мседы́мседо́йседы́ми
Giới cáchседо́мседо́мседо́йседы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của седо́й

So sánh hơn(по)седе́е

Họ từ của седо́й

Câu ví dụ với седо́й

  • И голова седая, и зубы шаткие. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169983

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

седой nghĩa là gì?

седой (tính từ) nghĩa là bạc, bạc phơ, tóc bạc, tóc bạc phơ.

седой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là седо́й (phiên âm Latinh sedój, IPA [sʲɪˈdoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.