TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

седьмо́й

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sedʹmój[sʲɪdʲˈmoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên седьмо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

седьмо́й nghĩa là thứ bảy.

Nghĩa của седьмо́й

Số từ

  1. Thứ bảy.
    • седьмо́й эта́жtầng bảy
    • седьма́я страни́цаtrang thứ bảy
    • полови́на седьмо́гоsáu giờ rưỡi

Tính từ

  1. Thứ bảy.

Biến cách của седьмо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchседьмо́йседьмо́еседьма́яседьмы́е
Sinh cáchседьмо́госедьмо́госедьмо́йседьмы́х
Tặng cáchседьмо́муседьмо́муседьмо́йседьмы́м
Đối cáchседьмо́й / седьмо́госедьмо́еседьму́юседьмы́е / седьмы́х
Công cụ cáchседьмы́мседьмы́мседьмо́йседьмы́ми
Giới cáchседьмо́мседьмо́мседьмо́йседьмы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với седьмо́й

  • Где останавливается седьмой автобус? Tôi lên xe buýt số 7 ở đâu được? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12259913
  • Том был на седьмом небе. Tôm đã ở trên thiên đàng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6997022
  • Том был на седьмом небе от счастья. Tôm đã ở trên thiên đàng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6997026
  • Я бросил школу, когда был в седьмом классе. Tôi đã bỏ học khi tôi học lớp 7. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4916447
  • Где остановка седьмого автобуса? Tôi lên xe buýt số 7 ở đâu được? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12259914
  • Я родился в Осаке в тысяча девятьсот семьдесят седьмом году. Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952908
  • Я родилась в Осаке в тысяча девятьсот семьдесят седьмом году. Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13421282

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

седьмой nghĩa là gì?

седьмой (số từ, tính từ) nghĩa là thứ bảy.

седьмой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là седьмо́й (phiên âm Latinh sedʹmój, IPA [sʲɪdʲˈmoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.