сезо́нный
sezónnyj[sʲɪˈzonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сезо́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сезо́нный nghĩa là thời vụ.
Nghĩa của сезо́нный
Tính từ
- Thuộc về mùa vụ, thời vụ; (соответствующий сезону) [theo] mùa.
- сезо́нные рабо́тыviệc làm trong mùa, thời vụ
- сезонный рабо́чийngười đi làm theo thời vụ, công nhân theo thời vụ, người làm theo mùa
- сезонный биле́тvé dùng cả mùa, vé dài hạn
- сезо́нные це́ныgiá cả theo mùa
Biến cách của сезо́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сезо́нный | сезо́нное | сезо́нная | сезо́нные |
| Sinh cách | сезо́нного | сезо́нного | сезо́нной | сезо́нных |
| Tặng cách | сезо́нному | сезо́нному | сезо́нной | сезо́нным |
| Đối cách | сезо́нный / сезо́нного | сезо́нное | сезо́нную | сезо́нные / сезо́нных |
| Công cụ cách | сезо́нным | сезо́нным | сезо́нной | сезо́нными |
| Giới cách | сезо́нном | сезо́нном | сезо́нной | сезо́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của сезо́нный
Câu hỏi thường gặp
сезонный nghĩa là gì?
сезонный (tính từ) nghĩa là thời vụ.
сезонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сезо́нный (phiên âm Latinh sezónnyj, IPA [sʲɪˈzonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.