TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сезо́нный

sezónnyj[sʲɪˈzonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сезо́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сезо́нный nghĩa là thời vụ.

Nghĩa của сезо́нный

Tính từ

  1. Thuộc về mùa vụ, thời vụ; (соответствующий сезону) [theo] mùa.
    • сезо́нные рабо́тыviệc làm trong mùa, thời vụ
    • сезонный рабо́чийngười đi làm theo thời vụ, công nhân theo thời vụ, người làm theo mùa
    • сезонный биле́тvé dùng cả mùa, vé dài hạn
    • сезо́нные це́ныgiá cả theo mùa

Biến cách của сезо́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсезо́нныйсезо́нноесезо́ннаясезо́нные
Sinh cáchсезо́нногосезо́нногосезо́ннойсезо́нных
Tặng cáchсезо́нномусезо́нномусезо́ннойсезо́нным
Đối cáchсезо́нный / сезо́нногосезо́нноесезо́ннуюсезо́нные / сезо́нных
Công cụ cáchсезо́ннымсезо́ннымсезо́ннойсезо́нными
Giới cáchсезо́нномсезо́нномсезо́ннойсезо́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сезо́нный

Câu hỏi thường gặp

сезонный nghĩa là gì?

сезонный (tính từ) nghĩa là thời vụ.

сезонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сезо́нный (phiên âm Latinh sezónnyj, IPA [sʲɪˈzonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.