сезо́нник
Dấu sắc trên сезо́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сезо́нник nghĩa là người làm theo mùa.
Nghĩa của сезо́нник
Danh từ
- Người đi làm theo thời vụ, người làm theo mùa.
Biến cách của сезо́нник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сезо́нник | сезо́нники |
| Sinh cách кого? чего? | сезо́нника | сезо́нников |
| Tặng cách кому? чему? | сезо́ннику | сезо́нникам |
| Đối cách кого? что? | сезо́нника | сезо́нников |
| Công cụ cách кем? чем? | сезо́нником | сезо́нниками |
| Giới cách о ком? о чём? | сезо́ннике | сезо́нниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сезонник nghĩa là gì?
сезонник (danh từ) nghĩa là người làm theo mùa.
сезонник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сезо́нник (phiên âm Latinh sezónnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.