сезо́нность
Dấu sắc trên сезо́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сезо́нность nghĩa là tính thời vụ, mùa vụ.
Nghĩa của сезо́нность
Danh từ
- Tính thời vụ, mùa vụ.
Biến cách của сезо́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сезо́нность | сезо́нности |
| Sinh cách кого? чего? | сезо́нности | сезо́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | сезо́нности | сезо́нностям |
| Đối cách кого? что? | сезо́нность | сезо́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | сезо́нностью | сезо́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | сезо́нности | сезо́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сезонность nghĩa là gì?
сезонность (danh từ) nghĩa là tính thời vụ, mùa vụ.
сезонность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сезо́нность (phiên âm Latinh sezónnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.