сейл
giống đựcbất động vật
sɛjl[sɛjɫ]
giọng máy của trình duyệt
сейл nghĩa là sự hạ giá.
Nghĩa của сейл
Danh từ
- Sự hạ giá.
Biến cách của сейл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́йл | се́йлы |
| Sinh cách кого? чего? | се́йла | се́йлов |
| Tặng cách кому? чему? | се́йлу | се́йлам |
| Đối cách кого? что? | се́йл | се́йлы |
| Công cụ cách кем? чем? | се́йлом | се́йлами |
| Giới cách о ком? о чём? | се́йле | се́йлах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сейл
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сейл nghĩa là gì?
сейл (danh từ) nghĩa là sự hạ giá.
сейл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сейл (phiên âm Latinh sɛjl, IPA [sɛjɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.