TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сейл

giống đựcbất động vật
sɛjl[sɛjɫ] giọng máy của trình duyệt

сейл nghĩa là sự hạ giá.

Nghĩa của сейл

Danh từ

  1. Sự hạ giá.

Biến cách của сейл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?се́йлсе́йлы
Sinh cách кого? чего?се́йласе́йлов
Tặng cách кому? чему?се́йлусе́йлам
Đối cách кого? что?се́йлсе́йлы
Công cụ cách кем? чем?се́йломсе́йлами
Giới cách о ком? о чём?се́йлесе́йлах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сейл

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сейл nghĩa là gì?

сейл (danh từ) nghĩa là sự hạ giá.

сейл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сейл (phiên âm Latinh sɛjl, IPA [sɛjɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.