сейсмо́граф
Dấu sắc trên сейсмо́граф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сейсмо́граф nghĩa là máy ghi động đất.
Nghĩa của сейсмо́граф
Danh từ
- Cái máy ghi địa chấn, máy ghi động đất.
Biến cách của сейсмо́граф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сейсмо́граф | сейсмо́графы |
| Sinh cách кого? чего? | сейсмо́графа | сейсмо́графов |
| Tặng cách кому? чему? | сейсмо́графу | сейсмо́графам |
| Đối cách кого? что? | сейсмо́граф | сейсмо́графы |
| Công cụ cách кем? чем? | сейсмо́графом | сейсмо́графами |
| Giới cách о ком? о чём? | сейсмо́графе | сейсмо́графах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сейсмограф nghĩa là gì?
сейсмограф (danh từ) nghĩa là máy ghi động đất.
сейсмограф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сейсмо́граф (phiên âm Latinh sejsmógraf, IPA [sʲɪjsˈmoɡrəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.