TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сейча́с

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sejčás[sʲɪjˈt͡ɕas] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сейча́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сейча́с nghĩa là bây giờ, hiện tại, vừa mới, vừa.

Nghĩa của сейча́с

Phó từ

  1. теперь Bây giờ, hiện tại, hiện giờ, lúc này, hiện.
    • сейча́с я за́нятbây giờ (lúc này, hiện giờ, hiện) tôi đang bận
  2. только что, недавно Vừa mới, vừa.
    • он сейча́с был здесьnó vừa [mới] ở đây
  3. скоро, немедленно Ngay bây giờ, ngay lập tức, ngay tức thì, ngay tức khắc, ngay.
    • сейча́с приду́tôi sẽ đến ngay, tôi sẽ về ngay, tôi đến ngay bây giờ
    • сейча́с жеngay lập tức, ngay tức thì, ngay tức khắc, ngay bây giờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сейча́с

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với сейча́с

  • Приходи сюда сейчас же. Đến đây ngay lập tức.Tatoeba #13862464
  • Том изучает сейчас вьетнамский язык, но ещё плохо разговаривает. Tom đang học tiếng Việt, nhưng chưa nói giỏi được.Tatoeba #7292145
  • Если бы мир не был таким, каков он сейчас, я мог бы доверять людям. Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.Tatoeba #5453
  • Мюриэл сейчас 20. Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.Tatoeba #5415
  • Прямо сейчас моя жена готовит ужин. Vợ tôi đang nấu bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2720810
  • Я сейчас не могу этого сделать. Giờ tôi chưa thể làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3644312
  • Я не могу сделать это сейчас. Tôi không thể thực hiện nó lúc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4274785
  • Я не могу сейчас это сделать. Giờ tôi chưa thể làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4274786

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сейчас nghĩa là gì?

сейчас (phó từ) nghĩa là bây giờ, hiện tại, vừa mới, vừa.

сейчас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сейча́с (phiên âm Latinh sejčás, IPA [sʲɪjˈt͡ɕas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.