секи́ра
giống cáibất động vật
sekíra[sʲɪˈkʲirə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên секи́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
секи́ра nghĩa là rìu.
Nghĩa của секи́ра
Danh từ
- Rìu.
Biến cách của секи́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | секи́ра | секи́ры |
| Sinh cách кого? чего? | секи́ры | секи́р |
| Tặng cách кому? чему? | секи́ре | секи́рам |
| Đối cách кого? что? | секи́ру | секи́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | секи́рой | секи́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | секи́ре | секи́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
секира nghĩa là gì?
секира (danh từ) nghĩa là rìu.
секира đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là секи́ра (phiên âm Latinh sekíra, IPA [sʲɪˈkʲirə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.