секре́т
Dấu sắc trên секре́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
секре́т nghĩa là bí mật, điều bí mật.
Nghĩa của секре́т
Danh từ
- Bí mật, điều bí mật.
Biến cách của секре́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | секре́т | секре́ты |
| Sinh cách кого? чего? | секре́та | секре́тов |
| Tặng cách кому? чему? | секре́ту | секре́там |
| Đối cách кого? что? | секре́т | секре́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | секре́том | секре́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | секре́те | секре́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với секре́т
Đồng nghĩa
Họ từ của секре́т
Câu ví dụ với секре́т
- Я никому не открою твой секрет. Bí mật của bạn sẽ được an toàn với tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702188
- Я знаю, что у вас есть секрет. Tôi biết là bạn có một bí mật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6990052
- Я знаю, что у тебя есть секрет. Tôi biết là bạn có một bí mật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6990053
- Вам можно доверить секрет? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3022664
- Она открыла ему секрет. Cô ấy đã thổ lộ bí mật cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3599615
- Ты умеешь хранить секреты? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2052126
- Том умеет хранить секреты. Tom biết giữ bí mật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2982076
- Вы умеете хранить секреты? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4235503
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
секрет nghĩa là gì?
секрет (danh từ) nghĩa là bí mật, điều bí mật.
секрет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là секре́т (phiên âm Latinh sekrét, IPA [sʲɪˈkrʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.