TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

секрета́рский

sekretárskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên секрета́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

секрета́рский nghĩa là thư ký.

Nghĩa của секрета́рский

Tính từ

  1. Thuộc về bí thư, thư ký.

Biến cách của секрета́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсекрета́рскийсекрета́рскоесекрета́рскаясекрета́рские
Sinh cáchсекрета́рскогосекрета́рскогосекрета́рскойсекрета́рских
Tặng cáchсекрета́рскомусекрета́рскомусекрета́рскойсекрета́рским
Đối cáchсекрета́рскийсекрета́рскоесекрета́рскуюсекрета́рские
Công cụ cáchсекрета́рскимсекрета́рскимсекрета́рскойсекрета́рскими
Giới cáchсекрета́рскомсекрета́рскомсекрета́рскойсекрета́рских
Dạng ngắn*секрета́рск*секрета́рско*секрета́рскасекрета́рски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

секретарский nghĩa là gì?

секретарский (tính từ) nghĩa là thư ký.

секретарский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là секрета́рский (phiên âm Latinh sekretárskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.