секрете́р
Dấu sắc trên секрете́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
секрете́р nghĩa là cái bàn giấy, bàn viết.
Nghĩa của секрете́р
Danh từ
- Cái bàn giấy, bàn viết, án thư.
Biến cách của секрете́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | секрете́р | секрете́ры |
| Sinh cách кого? чего? | секрете́ра | секрете́ров |
| Tặng cách кому? чему? | секрете́ру | секрете́рам |
| Đối cách кого? что? | секрете́р | секрете́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | секрете́ром | секрете́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | секрете́ре | секрете́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
секретер nghĩa là gì?
секретер (danh từ) nghĩa là cái bàn giấy, bàn viết.
секретер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là секрете́р (phiên âm Latinh sekretɛ́r, IPA [sʲɪkrʲɪˈtɛr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.