секре́ция
giống cáibất động vật
sekrécija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên секре́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
секре́ция nghĩa là tiết, bài tiết.
Nghĩa của секре́ция
Danh từ
- sinh lý [sự] tiết, bài tiết, chế tiết.
- же́лезы вну́тренней секре́цияиcác tuyến nội tiết
Biến cách của секре́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | секре́ция | секре́ции |
| Sinh cách кого? чего? | секре́ции | секре́ций |
| Tặng cách кому? чему? | секре́ции | секре́циям |
| Đối cách кого? что? | секре́цию | секре́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | секре́цией | секре́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | секре́ции | секре́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
секреция nghĩa là gì?
секреция (danh từ) nghĩa là tiết, bài tiết.
секреция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là секре́ция (phiên âm Latinh sekrécija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.