секре́тный
Dấu sắc trên секре́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
секре́тный nghĩa là bí mật, cơ mật.
Nghĩa của секре́тный
Tính từ
- Bí mật, cơ mật, mật; bem ((khẩu ngữ)).
- секретный докуме́нтtài liệu [bí] mật
- секретный вы́ходlối ra bí mật
- секре́тная рабо́таcông việc bí mật, việc mật
Biến cách của секре́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | секре́тный | секре́тное | секре́тная | секре́тные |
| Sinh cách | секре́тного | секре́тного | секре́тной | секре́тных |
| Tặng cách | секре́тному | секре́тному | секре́тной | секре́тным |
| Đối cách | секре́тный / секре́тного | секре́тное | секре́тную | секре́тные / секре́тных |
| Công cụ cách | секре́тным | секре́тным | секре́тной | секре́тными |
| Giới cách | секре́тном | секре́тном | секре́тной | секре́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với секре́тный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với секре́тный
- У нас есть секретный штаб. Chúng ta có một trụ sở bí mật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9451650
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
секретный nghĩa là gì?
секретный (tính từ) nghĩa là bí mật, cơ mật.
секретный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là секре́тный (phiên âm Latinh sekrétnyj, IPA [sʲɪˈkrʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.