TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

секре́тный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sekrétnyj[sʲɪˈkrʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên секре́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

секре́тный nghĩa là bí mật, cơ mật.

Nghĩa của секре́тный

Tính từ

  1. Bí mật, cơ mật, mật; bem ((khẩu ngữ)).
    • секретный докуме́нтtài liệu [bí] mật
    • секретный вы́ходlối ra bí mật
    • секре́тная рабо́таcông việc bí mật, việc mật

Biến cách của секре́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсекре́тныйсекре́тноесекре́тнаясекре́тные
Sinh cáchсекре́тногосекре́тногосекре́тнойсекре́тных
Tặng cáchсекре́тномусекре́тномусекре́тнойсекре́тным
Đối cáchсекре́тный / секре́тногосекре́тноесекре́тнуюсекре́тные / секре́тных
Công cụ cáchсекре́тнымсекре́тнымсекре́тнойсекре́тными
Giới cáchсекре́тномсекре́тномсекре́тнойсекре́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với секре́тный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với секре́тный

  • У нас есть секретный штаб. Chúng ta có một trụ sở bí mật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9451650

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

секретный nghĩa là gì?

секретный (tính từ) nghĩa là bí mật, cơ mật.

секретный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là секре́тный (phiên âm Latinh sekrétnyj, IPA [sʲɪˈkrʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.