TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

секс

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sɛks[sɛks] giọng máy của trình duyệt

секс nghĩa là tình dục, dục tình.

Nghĩa của секс

Danh từ

  1. Tình dục, dục tình, vật dục.

Biến cách của секс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?се́кссе́ксы
Sinh cách кого? чего?се́ксасе́ксов
Tặng cách кому? чему?се́ксусе́ксам
Đối cách кого? что?се́кссе́ксы
Công cụ cách кем? чем?се́ксомсе́ксами
Giới cách о ком? о чём?се́ксесе́ксах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với секс

  • Интеллектуал - это человек, который нашёл что-то более интересное, чем секс. Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1723737
  • Я ищу не жену, а подругу для секса. Tôi muốn một người bạn chịch hơn là một người vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7771017

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

секс nghĩa là gì?

секс (danh từ) nghĩa là tình dục, dục tình.

секс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là секс (phiên âm Latinh sɛks, IPA [sɛks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.