сексте́т
Dấu sắc trên сексте́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сексте́т nghĩa là khúc nhạc lục tấu, khúc hát sáu bè.
Nghĩa của сексте́т
Danh từ
- инструментальное произведение Khúc nhạc lục tấu.
- вокальное произведение Khúc hát sáu bè.
- инструментальный ансамбль Bộ sáu, đội lục tấu, ban nhạc sáu người.
- вокальный ансамбль Tốp ca sáu người.
Biến cách của сексте́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сексте́т | сексте́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сексте́та | сексте́тов |
| Tặng cách кому? чему? | сексте́ту | сексте́там |
| Đối cách кого? что? | сексте́т | сексте́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сексте́том | сексте́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сексте́те | сексте́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
секстет nghĩa là gì?
секстет (danh từ) nghĩa là khúc nhạc lục tấu, khúc hát sáu bè.
секстет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сексте́т (phiên âm Latinh sekstét); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.