сексоло́гия
Dấu sắc trên сексоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сексоло́гия nghĩa là tình dục học.
Nghĩa của сексоло́гия
Danh từ
- Tình dục học.
Biến cách của сексоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сексоло́гия | сексоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | сексоло́гии | сексоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | сексоло́гии | сексоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | сексоло́гию | сексоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | сексоло́гией | сексоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | сексоло́гии | сексоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сексология nghĩa là gì?
сексология (danh từ) nghĩa là tình dục học.
сексология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сексоло́гия (phiên âm Latinh sɛksológija, IPA [sɨksɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.