TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сексуа́льный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sɛksuálʹnyj[sɨksʊˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сексуа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сексуа́льный nghĩa là tình dục, dục tình.

Nghĩa của сексуа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về nhục dục, tình dục, dục tình, vật dục.

Biến cách của сексуа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсексуа́льныйсексуа́льноесексуа́льнаясексуа́льные
Sinh cáchсексуа́льногосексуа́льногосексуа́льнойсексуа́льных
Tặng cáchсексуа́льномусексуа́льномусексуа́льнойсексуа́льным
Đối cáchсексуа́льный / сексуа́льногосексуа́льноесексуа́льнуюсексуа́льные / сексуа́льных
Công cụ cáchсексуа́льнымсексуа́льнымсексуа́льнойсексуа́льными
Giới cáchсексуа́льномсексуа́льномсексуа́льнойсексуа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сексуа́льный

So sánh hơn(по)сексуа́льнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сексуа́льный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với сексуа́льный

  • У тебя очень сексуальные ноги. Bạn có đôi chân rất sexy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182250
  • Кому ж не хочется выглядеть молодо и сексуально? Ai mà chẳng muốn mình trẻ trung và gợi cảm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4486377

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сексуальный nghĩa là gì?

сексуальный (tính từ) nghĩa là tình dục, dục tình.

сексуальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сексуа́льный (phiên âm Latinh sɛksuálʹnyj, IPA [sɨksʊˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.