сексуа́льный
Dấu sắc trên сексуа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сексуа́льный nghĩa là tình dục, dục tình.
Nghĩa của сексуа́льный
Tính từ
- Thuộc về nhục dục, tình dục, dục tình, vật dục.
Biến cách của сексуа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сексуа́льный | сексуа́льное | сексуа́льная | сексуа́льные |
| Sinh cách | сексуа́льного | сексуа́льного | сексуа́льной | сексуа́льных |
| Tặng cách | сексуа́льному | сексуа́льному | сексуа́льной | сексуа́льным |
| Đối cách | сексуа́льный / сексуа́льного | сексуа́льное | сексуа́льную | сексуа́льные / сексуа́льных |
| Công cụ cách | сексуа́льным | сексуа́льным | сексуа́льной | сексуа́льными |
| Giới cách | сексуа́льном | сексуа́льном | сексуа́льной | сексуа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сексуа́льный
| So sánh hơn | (по)сексуа́льнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сексуа́льный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với сексуа́льный
- У тебя очень сексуальные ноги. Bạn có đôi chân rất sexy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182250
- Кому ж не хочется выглядеть молодо и сексуально? Ai mà chẳng muốn mình trẻ trung và gợi cảm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4486377
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сексуальный nghĩa là gì?
сексуальный (tính từ) nghĩa là tình dục, dục tình.
сексуальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сексуа́льный (phiên âm Latinh sɛksuálʹnyj, IPA [sɨksʊˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.