секта́нтский
Dấu sắc trên секта́нтский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
секта́нтский nghĩa là Thuộc về giáo phái; (nghĩa bóng) bè phái [chủ nghĩa], [có tính] bè phái.
Nghĩa của секта́нтский
Tính từ
- Thuộc về giáo phái; (nghĩa bóng) bè phái [chủ nghĩa], [có tính] bè phái.
Biến cách của секта́нтский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | секта́нтский | секта́нтское | секта́нтская | секта́нтские |
| Sinh cách | секта́нтского | секта́нтского | секта́нтской | секта́нтских |
| Tặng cách | секта́нтскому | секта́нтскому | секта́нтской | секта́нтским |
| Đối cách | секта́нтский | секта́нтское | секта́нтскую | секта́нтские |
| Công cụ cách | секта́нтским | секта́нтским | секта́нтской | секта́нтскими |
| Giới cách | секта́нтском | секта́нтском | секта́нтской | секта́нтских |
| Dạng ngắn | *секта́нтск | *секта́нтско | *секта́нтска | секта́нтски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сектантский nghĩa là gì?
сектантский (tính từ) nghĩa là Thuộc về giáo phái; (nghĩa bóng) bè phái [chủ nghĩa], [có tính] bè phái.
сектантский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là секта́нтский (phiên âm Latinh sektántskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.