секундоме́р
Dấu sắc trên секундоме́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
секундоме́р nghĩa là thì kế, đồng hồ bấm giây.
Nghĩa của секундоме́р
Danh từ
- Thì kế, đồng hồ bấm giây, crônômet.
Biến cách của секундоме́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | секундоме́р | секундоме́ры |
| Sinh cách кого? чего? | секундоме́ра | секундоме́ров |
| Tặng cách кому? чему? | секундоме́ру | секундоме́рам |
| Đối cách кого? что? | секундоме́р | секундоме́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | секундоме́ром | секундоме́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | секундоме́ре | секундоме́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
секундомер nghĩa là gì?
секундомер (danh từ) nghĩa là thì kế, đồng hồ bấm giây.
секундомер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là секундоме́р (phiên âm Latinh sekundomér, IPA [sʲɪkʊndɐˈmʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.