секцио́нный
sekciónnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên секцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
секцио́нный nghĩa là nhóm, lớp.
Nghĩa của секцио́нный
Tính từ
- Thuộc về ban, nhóm, lớp, tiểu ban, phân bộ, bộ môn, bộ phận.
- секцио́нные заседа́ния[những] phiên họp tiểu ban
- kỹ thuật [có] ngăn, đoạn, gian, bloc, đơn nguyên.
- секционный инкуба́тор[trái] máy ấp trứng có ngăn
- секцио́нная постро́йка(xây dựng) công trình xây dựng theo đơn nguyên (theo gian, theo ngăn)
Biến cách của секцио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | секцио́нный | секцио́нное | секцио́нная | секцио́нные |
| Sinh cách | секцио́нного | секцио́нного | секцио́нной | секцио́нных |
| Tặng cách | секцио́нному | секцио́нному | секцио́нной | секцио́нным |
| Đối cách | секцио́нный | секцио́нное | секцио́нную | секцио́нные |
| Công cụ cách | секцио́нным | секцио́нным | секцио́нной | секцио́нными |
| Giới cách | секцио́нном | секцио́нном | секцио́нной | секцио́нных |
| Dạng ngắn | секцио́нен | секцио́нно | секцио́нна | секцио́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
секционный nghĩa là gì?
секционный (tính từ) nghĩa là nhóm, lớp.
секционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là секцио́нный (phiên âm Latinh sekciónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.