TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

секу́ндный

sekúndnyj[sʲɪˈkundnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên секу́ндный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

секу́ндный nghĩa là chỉ giây, giây lát, giây phút.

Nghĩa của секу́ндный

Tính từ

  1. Chỉ giây.
    • секу́ндная стре́лкаkim giây
  2. кратковременный Giây lát, giây phút, phút chốc.

Biến cách của секу́ндный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсеку́ндныйсеку́ндноесеку́нднаясеку́ндные
Sinh cáchсеку́ндногосеку́ндногосеку́нднойсеку́ндных
Tặng cáchсеку́ндномусеку́ндномусеку́нднойсеку́ндным
Đối cáchсеку́ндный / секу́ндногосеку́ндноесеку́нднуюсеку́ндные / секу́ндных
Công cụ cáchсеку́нднымсеку́нднымсеку́нднойсеку́ндными
Giới cáchсеку́ндномсеку́ндномсеку́нднойсеку́ндных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của секу́ндный

Câu hỏi thường gặp

секундный nghĩa là gì?

секундный (tính từ) nghĩa là chỉ giây, giây lát, giây phút.

секундный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là секу́ндный (phiên âm Latinh sekúndnyj, IPA [sʲɪˈkundnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.