секу́ндный
Dấu sắc trên секу́ндный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
секу́ндный nghĩa là chỉ giây, giây lát, giây phút.
Nghĩa của секу́ндный
Tính từ
- Chỉ giây.
- секу́ндная стре́лкаkim giây
- кратковременный Giây lát, giây phút, phút chốc.
Biến cách của секу́ндный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | секу́ндный | секу́ндное | секу́ндная | секу́ндные |
| Sinh cách | секу́ндного | секу́ндного | секу́ндной | секу́ндных |
| Tặng cách | секу́ндному | секу́ндному | секу́ндной | секу́ндным |
| Đối cách | секу́ндный / секу́ндного | секу́ндное | секу́ндную | секу́ндные / секу́ндных |
| Công cụ cách | секу́ндным | секу́ндным | секу́ндной | секу́ндными |
| Giới cách | секу́ндном | секу́ндном | секу́ндной | секу́ндных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của секу́ндный
Câu hỏi thường gặp
секундный nghĩa là gì?
секундный (tính từ) nghĩa là chỉ giây, giây lát, giây phút.
секундный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là секу́ндный (phiên âm Latinh sekúndnyj, IPA [sʲɪˈkundnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.