TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

се́кция

giống cáibất động vật
sékcija[ˈsʲekt͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên се́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

се́кция nghĩa là ban, nhóm.

Nghĩa của се́кция

Danh từ

  1. отдел Ban, nhóm, lớp, tiểu ban, phân bộ, bộ môn, bộ phận, (съезда, конференции) tiểu ban.
    • се́кция гребно́го спо́ртаnhóm(lớp) thể thao bơi thuyền
    • рабо́та совеща́ния по се́кциямhội nghị làm việc theo tiểu ban (nhóm)
  2. kỹ thuật Ngăn, đoạn, gian, blôc, đơn nguyên.
    • се́кции жыло́го до́маnhững gian nhà ở

Biến cách của се́кция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?се́кциясе́кции
Sinh cách кого? чего?се́кциисе́кций
Tặng cách кому? чему?се́кциисе́кциям
Đối cách кого? что?се́кциюсе́кции
Công cụ cách кем? чем?се́кциейсе́кциями
Giới cách о ком? о чём?се́кциисе́кциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

секция nghĩa là gì?

секция (danh từ) nghĩa là ban, nhóm.

секция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là се́кция (phiên âm Latinh sékcija, IPA [ˈsʲekt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.