се́кция
giống cáibất động vật
sékcija[ˈsʲekt͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên се́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́кция nghĩa là ban, nhóm.
Nghĩa của се́кция
Danh từ
- отдел Ban, nhóm, lớp, tiểu ban, phân bộ, bộ môn, bộ phận, (съезда, конференции) tiểu ban.
- се́кция гребно́го спо́ртаnhóm(lớp) thể thao bơi thuyền
- рабо́та совеща́ния по се́кциямhội nghị làm việc theo tiểu ban (nhóm)
- kỹ thuật Ngăn, đoạn, gian, blôc, đơn nguyên.
- се́кции жыло́го до́маnhững gian nhà ở
Biến cách của се́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́кция | се́кции |
| Sinh cách кого? чего? | се́кции | се́кций |
| Tặng cách кому? чему? | се́кции | се́кциям |
| Đối cách кого? что? | се́кцию | се́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | се́кцией | се́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | се́кции | се́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
секция nghĩa là gì?
секция (danh từ) nghĩa là ban, nhóm.
секция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́кция (phiên âm Latinh sékcija, IPA [ˈsʲekt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.