се́лезень
giống đựcđộng vật
sélezenʹ[ˈsʲelʲɪzʲɪnʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên се́лезень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́лезень nghĩa là vịt.
Nghĩa của се́лезень
Danh từ
- Vịt.
Biến cách của се́лезень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́лезень | се́лезни |
| Sinh cách кого? чего? | се́лезня | се́лезней |
| Tặng cách кому? чему? | се́лезню | се́лезням |
| Đối cách кого? что? | се́лезня | се́лезней |
| Công cụ cách кем? чем? | се́лезнем | се́лезнями |
| Giới cách о ком? о чём? | се́лезне | се́лезнях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
селезень nghĩa là gì?
селезень (danh từ) nghĩa là vịt.
селезень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́лезень (phiên âm Latinh sélezenʹ, IPA [ˈsʲelʲɪzʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.