TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

селезёнка

giống cáibất động vật
selezjónka[sʲɪlʲɪˈzʲɵnkə] giọng máy của trình duyệt

селезёнка nghĩa là lá lách, tỳ.

Nghĩa của селезёнка

Danh từ

  1. Lá lách, tỳ; (у кур (cũng)) quả tối.

Biến cách của селезёнка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?селезёнкаселезёнки
Sinh cách кого? чего?селезёнкиселезёнок
Tặng cách кому? чему?селезёнкеселезёнкам
Đối cách кого? что?селезёнкуселезёнки
Công cụ cách кем? чем?селезёнкойселезёнками
Giới cách о ком? о чём?селезёнкеселезёнках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

селезёнка nghĩa là gì?

селезёнка (danh từ) nghĩa là lá lách, tỳ.

селезёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là селезёнка (phiên âm Latinh selezjónka, IPA [sʲɪlʲɪˈzʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.