селезёнка
giống cáibất động vật
selezjónka[sʲɪlʲɪˈzʲɵnkə]
giọng máy của trình duyệt
селезёнка nghĩa là lá lách, tỳ.
Nghĩa của селезёнка
Danh từ
- Lá lách, tỳ; (у кур (cũng)) quả tối.
Biến cách của селезёнка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | селезёнка | селезёнки |
| Sinh cách кого? чего? | селезёнки | селезёнок |
| Tặng cách кому? чему? | селезёнке | селезёнкам |
| Đối cách кого? что? | селезёнку | селезёнки |
| Công cụ cách кем? чем? | селезёнкой | селезёнками |
| Giới cách о ком? о чём? | селезёнке | селезёнках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
селезёнка nghĩa là gì?
селезёнка (danh từ) nghĩa là lá lách, tỳ.
селезёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là селезёнка (phiên âm Latinh selezjónka, IPA [sʲɪlʲɪˈzʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.