селекционе́р
Dấu sắc trên селекционе́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
селекционе́р nghĩa là người chọn giống, người gây giống.
Nghĩa của селекционе́р
Danh từ
- Người chọn giống, người gây giống.
Biến cách của селекционе́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | селекционе́р | селекционе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | селекционе́ра | селекционе́ров |
| Tặng cách кому? чему? | селекционе́ру | селекционе́рам |
| Đối cách кого? что? | селекционе́ра | селекционе́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | селекционе́ром | селекционе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | селекционе́ре | селекционе́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
селекционер nghĩa là gì?
селекционер (danh từ) nghĩa là người chọn giống, người gây giống.
селекционер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là селекционе́р (phiên âm Latinh selekcionér, IPA [sʲɪlʲɪkt͡sɨɐˈnʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.