селе́кция
Dấu sắc trên селе́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
селе́кция nghĩa là sự chọn giống, chọn lọc.
Nghĩa của селе́кция
Danh từ
- Sự chọn giống, chọn lọc.
Biến cách của селе́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | селе́кция | селе́кции |
| Sinh cách кого? чего? | селе́кции | селе́кций |
| Tặng cách кому? чему? | селе́кции | селе́кциям |
| Đối cách кого? что? | селе́кцию | селе́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | селе́кцией | селе́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | селе́кции | селе́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
селекция nghĩa là gì?
селекция (danh từ) nghĩa là sự chọn giống, chọn lọc.
селекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là селе́кция (phiên âm Latinh selékcija, IPA [sʲɪˈlʲekt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.