селе́ние
giống trungbất động vật
selénije[sʲɪˈlʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên селе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
селе́ние nghĩa là làng, thôn.
Nghĩa của селе́ние
Danh từ
- Làng, thôn, xóm, ấp; (горное) bản, buôn.
Biến cách của селе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | селе́ние | селе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | селе́ния | селе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | селе́нию | селе́ниям |
| Đối cách кого? что? | селе́ние | селе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | селе́нием | селе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | селе́нии | селе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
селение nghĩa là gì?
селение (danh từ) nghĩa là làng, thôn.
селение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là селе́ние (phiên âm Latinh selénije, IPA [sʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.