селеноло́гия
Dấu sắc trên селеноло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
селеноло́гия nghĩa là nguyệt chất học.
Nghĩa của селеноло́гия
Danh từ
- Nguyệt chất học.
Biến cách của селеноло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | селеноло́гия |
| Sinh cách кого? чего? | селеноло́гии |
| Tặng cách кому? чему? | селеноло́гии |
| Đối cách кого? что? | селеноло́гию |
| Công cụ cách кем? чем? | селеноло́гией |
| Giới cách о ком? о чём? | селеноло́гии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
селенология nghĩa là gì?
селенология (danh từ) nghĩa là nguyệt chất học.
селенология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là селеноло́гия (phiên âm Latinh selenológija, IPA [sʲɪlʲɪnɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.