сель
сель nghĩa là lở đất.
Nghĩa của сель
Danh từ
- Lở đất.
Biến cách của сель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́ль | се́ли |
| Sinh cách кого? чего? | се́ля | се́лей |
| Tặng cách кому? чему? | се́лю | се́лям |
| Đối cách кого? что? | се́ль | се́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | се́лем | се́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | се́ле | се́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сель
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với сель
- Все сели. Mọi người đã ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3095244
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сель nghĩa là gì?
сель (danh từ) nghĩa là lở đất.
сель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сель (phiên âm Latinh selʹ, IPA [sʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.