сельскохяйственный
selʹskoxjajstvennyj
giọng máy của trình duyệt
сельскохяйственный nghĩa là Thuộc về nông nghiệp.
Nghĩa của сельскохяйственный
Tính từ
- Thuộc về nông nghiệp.
- сельскохя́йственное сырьёnguyên liệu nông nghiệp
- сельскохя́йственная проду́кцияnông sản, nông phẩm, sản phẩm nông nghiệp
- сельскохя́йственные това́рыhàng hóa nông nghiệp
- сельскохяйственный инвента́рьnông cụ
Câu hỏi thường gặp
сельскохяйственный nghĩa là gì?
сельскохяйственный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nông nghiệp.
сельскохяйственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сельскохяйственный (phiên âm Latinh selʹskoxjajstvennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.