се́льский
Dấu sắc trên се́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́льский nghĩa là thôn, xã thôn.
Nghĩa của се́льский
Tính từ
- Thuộc về làng, thôn, xã thôn, nông thôn, thôn quê.
- се́льская шко́лаtrường làng, trường học nông thôn
- се́льская молодёжьthanh niên nông thôn
- сельский о́браз жизниlối sống thôn quê, nếp sống xã thôn
- сельский ста́ростаtrưởng thôn, lý trưởng
- се́льская ме́стностьvùng nông thôn, miền thôn dã
- сельский учи́тельgiáo viên nông thôn, ông giáo trường làng
- се́льское хозя́йство[nền] nông nghiệp
Biến cách của се́льский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | се́льский | се́льское | се́льская | се́льские |
| Sinh cách | се́льского | се́льского | се́льской | се́льских |
| Tặng cách | се́льскому | се́льскому | се́льской | се́льским |
| Đối cách | се́льский / се́льского | се́льское | се́льскую | се́льские / се́льских |
| Công cụ cách | се́льским | се́льским | се́льской | се́льскими |
| Giới cách | се́льском | се́льском | се́льской | се́льских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với се́льский
Đồng nghĩa
Họ từ của се́льский
Câu hỏi thường gặp
сельский nghĩa là gì?
сельский (tính từ) nghĩa là thôn, xã thôn.
сельский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́льский (phiên âm Latinh sélʹskij, IPA [ˈsʲelʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.