TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

се́льский

sélʹskij[ˈsʲelʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên се́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

се́льский nghĩa là làng, thôn.

Nghĩa của се́льский

Tính từ

  1. (thuộc) làng, thôn, xã thôn, nông thôn, thôn quê.
    • се́льская шко́лаtrường làng, trường học nông thôn
    • се́льская молодёжьthanh niên nông thôn
    • сельский о́браз жизниlối sống thôn quê, nếp sống xã thôn
    • сельский ста́ростаtrưởng thôn, lý trưởng
    • се́льская ме́стностьvùng nông thôn, miền thôn dã
    • сельский учи́тельgiáo viên nông thôn, ông giáo trường làng
    • се́льское хозя́йство[nền] nông nghiệp

Biến cách của се́льский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсе́льскийсе́льскоесе́льскаясе́льские
Sinh cáchсе́льскогосе́льскогосе́льскойсе́льских
Tặng cáchсе́льскомусе́льскомусе́льскойсе́льским
Đối cáchсе́льский / се́льскогосе́льскоесе́льскуюсе́льские / се́льских
Công cụ cáchсе́льскимсе́льскимсе́льскойсе́льскими
Giới cáchсе́льскомсе́льскомсе́льскойсе́льских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với се́льский

Đồng nghĩa

Họ từ của се́льский

Câu hỏi thường gặp

сельский nghĩa là gì?

сельский (tính từ) nghĩa là làng, thôn.

сельский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là се́льский (phiên âm Latinh sélʹskij, IPA [ˈsʲelʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.