сема́нтика
Dấu sắc trên сема́нтика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сема́нтика nghĩa là ngữ nghĩa, nghĩa của từ, ngữ nghĩa học, ngữ ý học.
Nghĩa của сема́нтика
Danh từ
- значение слова Ngữ nghĩa, nghĩa của từ.
- наука Ngữ nghĩa học, ngữ ý học.
Biến cách của сема́нтика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сема́нтика | сема́нтики |
| Sinh cách кого? чего? | сема́нтики | сема́нтик |
| Tặng cách кому? чему? | сема́нтике | сема́нтикам |
| Đối cách кого? что? | сема́нтику | сема́нтики |
| Công cụ cách кем? чем? | сема́нтикой | сема́нтиками |
| Giới cách о ком? о чём? | сема́нтике | сема́нтиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
семантика nghĩa là gì?
семантика (danh từ) nghĩa là ngữ nghĩa, nghĩa của từ, ngữ nghĩa học, ngữ ý học.
семантика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сема́нтика (phiên âm Latinh semántika, IPA [sʲɪˈmanʲtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.