сѐльсове́т
giống đựcbất động vật
sèlʹsovét[ˌsʲelʲsɐˈvʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сѐльсове́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сѐльсове́т nghĩa là xô-viết xã.
Nghĩa của сѐльсове́т
Danh từ
- се́льский сове́т Xô-viết xã.
Biến cách của сѐльсове́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сѐльсове́т | сѐльсове́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сѐльсове́та | сѐльсове́тов |
| Tặng cách кому? чему? | сѐльсове́ту | сѐльсове́там |
| Đối cách кого? что? | сѐльсове́т | сѐльсове́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сѐльсове́том | сѐльсове́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сѐльсове́те | сѐльсове́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сельсовет nghĩa là gì?
сельсовет (danh từ) nghĩa là xô-viết xã.
сельсовет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сѐльсове́т (phiên âm Latinh sèlʹsovét, IPA [ˌsʲelʲsɐˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.