TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

селёдка

giống cáiđộng vật
seljódka[sʲɪˈlʲɵtkə] giọng máy của trình duyệt

селёдка nghĩa là con cá trích, cá trích.

Nghĩa của селёдка

Nghĩa lấy theo mục сельдь.

Danh từ

  1. Con cá trích (Clupea).
  2. Cá trích.

Biến cách của селёдка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?селёдкаселёдки
Sinh cách кого? чего?селёдкиселёдок
Tặng cách кому? чему?селёдкеселёдкам
Đối cách кого? что?селёдкуселёдок
Công cụ cách кем? чем?селёдкойселёдками
Giới cách о ком? о чём?селёдкеселёдках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

селёдка nghĩa là gì?

селёдка (danh từ) nghĩa là con cá trích, cá trích.

селёдка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là селёдка (phiên âm Latinh seljódka, IPA [sʲɪˈlʲɵtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.