селёдка
giống cáiđộng vật
seljódka[sʲɪˈlʲɵtkə]
giọng máy của trình duyệt
селёдка nghĩa là con cá trích, cá trích.
Nghĩa của селёдка
Nghĩa lấy theo mục сельдь.
Danh từ
- Con cá trích (Clupea).
- Cá trích.
Biến cách của селёдка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | селёдка | селёдки |
| Sinh cách кого? чего? | селёдки | селёдок |
| Tặng cách кому? чему? | селёдке | селёдкам |
| Đối cách кого? что? | селёдку | селёдок |
| Công cụ cách кем? чем? | селёдкой | селёдками |
| Giới cách о ком? о чём? | селёдке | селёдках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
селёдка nghĩa là gì?
селёдка (danh từ) nghĩa là con cá trích, cá trích.
селёдка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là селёдка (phiên âm Latinh seljódka, IPA [sʲɪˈlʲɵtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.