TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

селёдочница

giống cáiđộng vật
seljódočnica[sʲɪˈlʲɵdət͡ɕnʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

селёдочница nghĩa là Cái đĩa đựng cá trích muối.

Nghĩa của селёдочница

Danh từ

  1. Cái đĩa đựng cá trích muối.

Biến cách của селёдочница (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?селёдочницаселёдочницы
Sinh cách кого? чего?селёдочницыселёдочниц
Tặng cách кому? чему?селёдочницеселёдочницам
Đối cách кого? что?селёдочницуселёдочниц
Công cụ cách кем? чем?селёдочницейселёдочницами
Giới cách о ком? о чём?селёдочницеселёдочницах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

селёдочница nghĩa là gì?

селёдочница (danh từ) nghĩa là Cái đĩa đựng cá trích muối.

селёдочница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là селёдочница (phiên âm Latinh seljódočnica, IPA [sʲɪˈlʲɵdət͡ɕnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.