семе́йственный
Dấu sắc trên семе́йственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
семе́йственный nghĩa là Thích sống trong gia đình, quan tâm đến gia đình.
Nghĩa của семе́йственный
Tính từ
- Thích sống trong gia đình, quan tâm đến gia đình.
- в подборе кадров и т. п. Gia đình chủ nghĩa.
Biến cách của семе́йственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | семе́йственный | семе́йственное | семе́йственная | семе́йственные |
| Sinh cách | семе́йственного | семе́йственного | семе́йственной | семе́йственных |
| Tặng cách | семе́йственному | семе́йственному | семе́йственной | семе́йственным |
| Đối cách | семе́йственный | семе́йственное | семе́йственную | семе́йственные |
| Công cụ cách | семе́йственным | семе́йственным | семе́йственной | семе́йственными |
| Giới cách | семе́йственном | семе́йственном | семе́йственной | семе́йственных |
| Dạng ngắn | семе́йственен | семе́йственно | семе́йственна | семе́йственны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
семейственный nghĩa là gì?
семейственный (tính từ) nghĩa là Thích sống trong gia đình, quan tâm đến gia đình.
семейственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семе́йственный (phiên âm Latinh seméjstvennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.