TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

семе́йственный

seméjstvennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên семе́йственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

семе́йственный nghĩa là Thích sống trong gia đình, quan tâm đến gia đình.

Nghĩa của семе́йственный

Tính từ

  1. Thích sống trong gia đình, quan tâm đến gia đình.
  2. в подборе кадров и т. п. Gia đình chủ nghĩa.

Biến cách của семе́йственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсеме́йственныйсеме́йственноесеме́йственнаясеме́йственные
Sinh cáchсеме́йственногосеме́йственногосеме́йственнойсеме́йственных
Tặng cáchсеме́йственномусеме́йственномусеме́йственнойсеме́йственным
Đối cáchсеме́йственныйсеме́йственноесеме́йственнуюсеме́йственные
Công cụ cáchсеме́йственнымсеме́йственнымсеме́йственнойсеме́йственными
Giới cáchсеме́йственномсеме́йственномсеме́йственнойсеме́йственных
Dạng ngắnсеме́йствененсеме́йственносеме́йственнасеме́йственны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

семейственный nghĩa là gì?

семейственный (tính từ) nghĩa là Thích sống trong gia đình, quan tâm đến gia đình.

семейственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là семе́йственный (phiên âm Latinh seméjstvennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.