семе́йство
giống trungbất động vật
seméjstvo[sʲɪˈmʲejstvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên семе́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
семе́йство nghĩa là gia đình.
Nghĩa của семе́йство
Danh từ
- Gia đình.
- sinh học Họ.
Biến cách của семе́йство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | семе́йство | семе́йства |
| Sinh cách кого? чего? | семе́йства | семе́йств |
| Tặng cách кому? чему? | семе́йству | семе́йствам |
| Đối cách кого? что? | семе́йство | семе́йства |
| Công cụ cách кем? чем? | семе́йством | семе́йствами |
| Giới cách о ком? о чём? | семе́йстве | семе́йствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với семе́йство
Đồng nghĩa
Họ từ của семе́йство
Câu hỏi thường gặp
семейство nghĩa là gì?
семейство (danh từ) nghĩa là gia đình.
семейство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семе́йство (phiên âm Latinh seméjstvo, IPA [sʲɪˈmʲejstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.