TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

семе́йный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
seméjnyj[sʲɪˈmʲejnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên семе́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

семе́йный nghĩa là Thuộc về gia đình.

Nghĩa của семе́йный

Tính từ

  1. Thuộc về gia đình.
    • семе́йное положе́ниеgia cảnh, hoàn cảnh gia đình
    • семе́йная жизньcuộc sống gia đình, sinh hoạt gia đình
    • в семе́йном кругу́trong phạm vi gia đình
    • семе́йное сча́стьеhạnh phúc gia đình
    • семе́йные дела́công việc gia đình, việc nhà, gia sự
  2. имеющий семию [có] gia đình.
    • семейный челове́кngười có gia đình, người đã lập gia đình

Biến cách của семе́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсеме́йныйсеме́йноесеме́йнаясеме́йные
Sinh cáchсеме́йногосеме́йногосеме́йнойсеме́йных
Tặng cáchсеме́йномусеме́йномусеме́йнойсеме́йным
Đối cáchсеме́йный / семе́йногосеме́йноесеме́йнуюсеме́йные / семе́йных
Công cụ cáchсеме́йнымсеме́йнымсеме́йнойсеме́йными
Giới cáchсеме́йномсеме́йномсеме́йнойсеме́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với семе́йный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với семе́йный

  • Каково ваше семейное положение? Tình trạng hôn nhân của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000562
  • Нам нужен Ваш возраст, семейное положение и адрес. Chúng tôi cần tuổi, tình trạng hôn nhân và địa chỉ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

семейный nghĩa là gì?

семейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về gia đình.

семейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là семе́йный (phiên âm Latinh seméjnyj, IPA [sʲɪˈmʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.