семе́йный
Dấu sắc trên семе́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
семе́йный nghĩa là Thuộc về gia đình.
Nghĩa của семе́йный
Tính từ
- Thuộc về gia đình.
- семе́йное положе́ниеgia cảnh, hoàn cảnh gia đình
- семе́йная жизньcuộc sống gia đình, sinh hoạt gia đình
- в семе́йном кругу́trong phạm vi gia đình
- семе́йное сча́стьеhạnh phúc gia đình
- семе́йные дела́công việc gia đình, việc nhà, gia sự
- имеющий семию [có] gia đình.
- семейный челове́кngười có gia đình, người đã lập gia đình
Biến cách của семе́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | семе́йный | семе́йное | семе́йная | семе́йные |
| Sinh cách | семе́йного | семе́йного | семе́йной | семе́йных |
| Tặng cách | семе́йному | семе́йному | семе́йной | семе́йным |
| Đối cách | семе́йный / семе́йного | семе́йное | семе́йную | семе́йные / семе́йных |
| Công cụ cách | семе́йным | семе́йным | семе́йной | семе́йными |
| Giới cách | семе́йном | семе́йном | семе́йной | семе́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với семе́йный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với семе́йный
- Каково ваше семейное положение? Tình trạng hôn nhân của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000562
- Нам нужен Ваш возраст, семейное положение и адрес. Chúng tôi cần tuổi, tình trạng hôn nhân và địa chỉ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931292
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
семейный nghĩa là gì?
семейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về gia đình.
семейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семе́йный (phiên âm Latinh seméjnyj, IPA [sʲɪˈmʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.