TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

семенно́й

semennój[sʲɪmʲɪˈnːoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên семенно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

семенно́й nghĩa là hạt giống giống, làm giống.

Nghĩa của семенно́й

Tính từ

  1. Thuộc về giống, hạt giống (предназначенный для посева) [để] giống, làm giống, gieo.
    • семенной фондhạt giống, vốn hạt giống
    • семенной горо́хđậu để giống
    • анат., физиол.[thuộc về] tinh khí, tinh dịch, tinh, khí
    • семенной кана́лống [dẫn] tinh, tinh quản
    • семенна́я жи́дкостьtinh dịch

Biến cách của семенно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсеменно́йсеменно́есеменна́ясеменны́е
Sinh cáchсеменно́госеменно́госеменно́йсеменны́х
Tặng cáchсеменно́мусеменно́мусеменно́йсеменны́м
Đối cáchсеменно́й / семенно́госеменно́есеменну́юсеменны́е / семенны́х
Công cụ cáchсеменны́мсеменны́мсеменно́йсеменны́ми
Giới cáchсеменно́мсеменно́мсеменно́йсеменны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của семенно́й

Câu hỏi thường gặp

семенной nghĩa là gì?

семенной (tính từ) nghĩa là hạt giống giống, làm giống.

семенной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là семенно́й (phiên âm Latinh semennój, IPA [sʲɪmʲɪˈnːoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.