семенно́й
Dấu sắc trên семенно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
семенно́й nghĩa là hạt giống giống, làm giống.
Nghĩa của семенно́й
Tính từ
- Thuộc về giống, hạt giống (предназначенный для посева) [để] giống, làm giống, gieo.
- семенной фондhạt giống, vốn hạt giống
- семенной горо́хđậu để giống
- анат., физиол.[thuộc về] tinh khí, tinh dịch, tinh, khí
- семенной кана́лống [dẫn] tinh, tinh quản
- семенна́я жи́дкостьtinh dịch
Biến cách của семенно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | семенно́й | семенно́е | семенна́я | семенны́е |
| Sinh cách | семенно́го | семенно́го | семенно́й | семенны́х |
| Tặng cách | семенно́му | семенно́му | семенно́й | семенны́м |
| Đối cách | семенно́й / семенно́го | семенно́е | семенну́ю | семенны́е / семенны́х |
| Công cụ cách | семенны́м | семенны́м | семенно́й | семенны́ми |
| Giới cách | семенно́м | семенно́м | семенно́й | семенны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của семенно́й
Câu hỏi thường gặp
семенной nghĩa là gì?
семенной (tính từ) nghĩa là hạt giống giống, làm giống.
семенной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семенно́й (phiên âm Latinh semennój, IPA [sʲɪmʲɪˈnːoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.