TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

се́мя

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sémja[ˈsʲemʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên се́мя chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

се́мя nghĩa là giống, hạt giống.

Nghĩa của се́мя

Danh từ

  1. Giống, hạt giống.
    • семена́ для посе́ваhạt giống để gieo trồng
    • перен.mầm mống, căn nguyên, nguồn gốc
    • се́мя раздо́раmầm mống của mối bất hòa, nguôn gốc của su xích mích, căn nguyên của mối hiềm khích
    • физиолtinh khí, tinh dịch, tinh, khí

Biến cách của се́мя (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?се́мясемена́
Sinh cách кого? чего?се́менисемя́н
Tặng cách кому? чему?се́менисемена́м
Đối cách кого? что?се́мясемена́
Công cụ cách кем? чем?се́менемсемена́ми
Giới cách о ком? о чём?се́менисемена́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của се́мя

Câu hỏi thường gặp

семя nghĩa là gì?

семя (danh từ) nghĩa là giống, hạt giống.

семя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là се́мя (phiên âm Latinh sémja, IPA [ˈsʲemʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.