се́мя
sémja[ˈsʲemʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên се́мя chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́мя nghĩa là giống, hạt giống.
Nghĩa của се́мя
Danh từ
- Giống, hạt giống.
- семена́ для посе́ваhạt giống để gieo trồng
- перен.mầm mống, căn nguyên, nguồn gốc
- се́мя раздо́раmầm mống của mối bất hòa, nguôn gốc của su xích mích, căn nguyên của mối hiềm khích
- физиолtinh khí, tinh dịch, tinh, khí
Biến cách của се́мя (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́мя | семена́ |
| Sinh cách кого? чего? | се́мени | семя́н |
| Tặng cách кому? чему? | се́мени | семена́м |
| Đối cách кого? что? | се́мя | семена́ |
| Công cụ cách кем? чем? | се́менем | семена́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | се́мени | семена́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của се́мя
Câu hỏi thường gặp
семя nghĩa là gì?
семя (danh từ) nghĩa là giống, hạt giống.
семя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́мя (phiên âm Latinh sémja, IPA [ˈsʲemʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.