семеново́д
Dấu sắc trên семеново́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
семеново́д nghĩa là chuyên viên về giống, người công tác giống.
Nghĩa của семеново́д
Danh từ
- Chuyên viên về giống, người công tác giống.
Biến cách của семеново́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | семеново́д | семеново́ды |
| Sinh cách кого? чего? | семеново́да | семеново́дов |
| Tặng cách кому? чему? | семеново́ду | семеново́дам |
| Đối cách кого? что? | семеново́да | семеново́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | семеново́дом | семеново́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | семеново́де | семеново́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
семеновод nghĩa là gì?
семеновод (danh từ) nghĩa là chuyên viên về giống, người công tác giống.
семеновод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семеново́д (phiên âm Latinh semenovód); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.