TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

семеново́дческий

semenovódčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên семеново́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

семеново́дческий nghĩa là sản xuất hạt giống.

Nghĩa của семеново́дческий

Tính từ

  1. Thuộc về nhân giống, sản xuất hạt giống.

Biến cách của семеново́дческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсеменово́дческийсеменово́дческоесеменово́дческаясеменово́дческие
Sinh cáchсеменово́дческогосеменово́дческогосеменово́дческойсеменово́дческих
Tặng cáchсеменово́дческомусеменово́дческомусеменово́дческойсеменово́дческим
Đối cáchсеменово́дческийсеменово́дческоесеменово́дческуюсеменово́дческие
Công cụ cáchсеменово́дческимсеменово́дческимсеменово́дческойсеменово́дческими
Giới cáchсеменово́дческомсеменово́дческомсеменово́дческойсеменово́дческих
Dạng ngắn*семеново́дческ*семеново́дческо*семеново́дческасеменово́дчески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

семеноводческий nghĩa là gì?

семеноводческий (tính từ) nghĩa là sản xuất hạt giống.

семеноводческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là семеново́дческий (phiên âm Latinh semenovódčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.