семикла́ссница
Dấu sắc trên семикла́ссница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
семикла́ссница nghĩa là nữ sinh lớp bảy.
Nghĩa của семикла́ссница
Danh từ
- Nữ [học] sinh lớp bảy.
Biến cách của семикла́ссница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | семикла́ссница | семикла́ссницы |
| Sinh cách кого? чего? | семикла́ссницы | семикла́ссниц |
| Tặng cách кому? чему? | семикла́сснице | семикла́ссницам |
| Đối cách кого? что? | семикла́ссницу | семикла́ссниц |
| Công cụ cách кем? чем? | семикла́ссницей | семикла́ссницами |
| Giới cách о ком? о чём? | семикла́сснице | семикла́ссницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
семиклассница nghĩa là gì?
семиклассница (danh từ) nghĩa là nữ sinh lớp bảy.
семиклассница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семикла́ссница (phiên âm Latinh semiklássnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.