TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

семикра́тный

semikrátnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên семикра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

семикра́тный nghĩa là trong bảy lần.

Nghĩa của семикра́тный

Tính từ

  1. Trong bảy lần; (увеличенный в семь раз) [tăng lên, gấp] bảy lần.

Biến cách của семикра́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсемикра́тныйсемикра́тноесемикра́тнаясемикра́тные
Sinh cáchсемикра́тногосемикра́тногосемикра́тнойсемикра́тных
Tặng cáchсемикра́тномусемикра́тномусемикра́тнойсемикра́тным
Đối cáchсемикра́тныйсемикра́тноесемикра́тнуюсемикра́тные
Công cụ cáchсемикра́тнымсемикра́тнымсемикра́тнойсемикра́тными
Giới cáchсемикра́тномсемикра́тномсемикра́тнойсемикра́тных
Dạng ngắnсемикра́тенсемикра́тносемикра́тнасемикра́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

семикратный nghĩa là gì?

семикратный (tính từ) nghĩa là trong bảy lần.

семикратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là семикра́тный (phiên âm Latinh semikrátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.