семина́р
Dấu sắc trên семина́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
семина́р nghĩa là thảo luận tổ, hội nghị chuyên đề, hội thảo.
Nghĩa của семина́р
Danh từ
- в вузе [cuộc, buổi] thảo luận tổ.
- пропагандистов, бригадиров и т. п. [cuộc] hội nghị chuyên đề, hội thảo, thảo luận chuyên đề.
Biến cách của семина́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | семина́р | семина́ры |
| Sinh cách кого? чего? | семина́ра | семина́ров |
| Tặng cách кому? чему? | семина́ру | семина́рам |
| Đối cách кого? что? | семина́р | семина́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | семина́ром | семина́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | семина́ре | семина́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
семинар nghĩa là gì?
семинар (danh từ) nghĩa là thảo luận tổ, hội nghị chuyên đề, hội thảo.
семинар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семина́р (phiên âm Latinh seminár, IPA [sʲɪmʲɪˈnar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.