семио́тика
giống cáibất động vật
semiótika[sʲɪmʲɪˈotʲɪkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên семио́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
семио́тика nghĩa là kí hiệu học.
Nghĩa của семио́тика
Danh từ
- Kí hiệu học.
Biến cách của семио́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | семио́тика | семио́тики |
| Sinh cách кого? чего? | семио́тики | семио́тик |
| Tặng cách кому? чему? | семио́тике | семио́тикам |
| Đối cách кого? что? | семио́тику | семио́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | семио́тикой | семио́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | семио́тике | семио́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
семиотика nghĩa là gì?
семиотика (danh từ) nghĩa là kí hiệu học.
семиотика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семио́тика (phiên âm Latinh semiótika, IPA [sʲɪmʲɪˈotʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.