TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

семитрунный

semitrunnyj giọng máy của trình duyệt

семитрунный nghĩa là có bảy dây, thất huyền.

Nghĩa của семитрунный

Tính từ

  1. Có Bảy dây, thất huyền.

Câu hỏi thường gặp

семитрунный nghĩa là gì?

семитрунный (tính từ) nghĩa là có bảy dây, thất huyền.

семитрунный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là семитрунный (phiên âm Latinh semitrunnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.