TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

семи́тский

semítskij[sʲɪˈmʲit͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên семи́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

семи́тский nghĩa là Thuộc về người Xê-mít.

Nghĩa của семи́тский

Nghĩa lấy theo mục семитический.

Tính từ

  1. Thuộc về người Xê-mít.
  2. Xê-mít.

Biến cách của семи́тский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсеми́тскийсеми́тскоесеми́тскаясеми́тские
Sinh cáchсеми́тскогосеми́тскогосеми́тскойсеми́тских
Tặng cáchсеми́тскомусеми́тскомусеми́тскойсеми́тским
Đối cáchсеми́тский / семи́тскогосеми́тскоесеми́тскуюсеми́тские / семи́тских
Công cụ cáchсеми́тскимсеми́тскимсеми́тскойсеми́тскими
Giới cáchсеми́тскомсеми́тскомсеми́тскойсеми́тских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

семитский nghĩa là gì?

семитский (tính từ) nghĩa là Thuộc về người Xê-mít.

семитский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là семи́тский (phiên âm Latinh semítskij, IPA [sʲɪˈmʲit͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.