семиуго́льник
Dấu sắc trên семиуго́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
семиуго́льник nghĩa là hình bảy góc, thất giác.
Nghĩa của семиуго́льник
Danh từ
- Hình bảy góc, [hình] thất giác.
Biến cách của семиуго́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | семиуго́льник | семиуго́льники |
| Sinh cách кого? чего? | семиуго́льника | семиуго́льников |
| Tặng cách кому? чему? | семиуго́льнику | семиуго́льникам |
| Đối cách кого? что? | семиуго́льник | семиуго́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | семиуго́льником | семиуго́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | семиуго́льнике | семиуго́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
семиугольник nghĩa là gì?
семиугольник (danh từ) nghĩa là hình bảy góc, thất giác.
семиугольник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семиуго́льник (phiên âm Latinh semiugólʹnik, IPA [sʲɪmʲɪʊˈɡolʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.