TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

семиуго́льник

giống đựcbất động vật
semiugólʹnik[sʲɪmʲɪʊˈɡolʲnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên семиуго́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

семиуго́льник nghĩa là hình bảy góc, thất giác.

Nghĩa của семиуго́льник

Danh từ

  1. Hình bảy góc, [hình] thất giác.

Biến cách của семиуго́льник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?семиуго́льниксемиуго́льники
Sinh cách кого? чего?семиуго́льникасемиуго́льников
Tặng cách кому? чему?семиуго́льникусемиуго́льникам
Đối cách кого? что?семиуго́льниксемиуго́льники
Công cụ cách кем? чем?семиуго́льникомсемиуго́льниками
Giới cách о ком? о чём?семиуго́льникесемиуго́льниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

семиугольник nghĩa là gì?

семиугольник (danh từ) nghĩa là hình bảy góc, thất giác.

семиугольник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là семиуго́льник (phiên âm Latinh semiugólʹnik, IPA [sʲɪmʲɪʊˈɡolʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.